SUZUKI CARRY PRO – SUZUKI 8TẠ
Xe tải Suzuki Carry Pro 8Tạ được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Với chất lượng tiêu chuẩn cũa hãng xe Nhật Bản trong nhiều năm qua cùng với Suzuki Carry Truck. Xe tải Suzuki Carry Pro đã khẳng định được vị trí số 1 trong phân khúc xe tải nhẹ dưới 1 tấn tại Việt Nam nhờ vào đặc tính bền, đẹp, tiết kiệm, hiệu quả.

Xe tải Suzuki Carry Pro là dòng xe tải nhẹ 810kg được ưa chuộng hàng đầu trong phân khúc dưới 1 tấn tại Việt Nam. Với ưu điểm bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, chi phí vận hành thấp và khả năng chuyên chở linh hoạt, Suzuki Carry Pro phù hợp cho cá nhân kinh doanh, hộ gia đình, doanh nghiệp vận tải nhỏ và các đơn vị giao hàng nội đô.
Phiên bản mới nhất 2026 được nâng cấp về khung gầm, hệ thống treo và khả năng chịu tải, mang lại hiệu suất ổn định trong điều kiện vận hành thường xuyên
ĐỘNG CƠ
| Kiểu động cơ | K15B | |
| Dung tích động cơ | cc | 1.462 |
| Công suất tối đa | Hp/rpm | 71/5,600 |
| Mô men xoắn tối đa | Nm/rpm | 135/4.400 |
| Số xy lanh | 4 | |
| Số van |
Suzuki Carry Pro có động cơ xăng 1.6l, hộp số sàn 5 cấp. Công nghệ phun xăng điện tử đa điểm; các trang thiết bị tiện nghi như: Điều hòa mát lạnh theo xe; trợ lực điện… mang lại cảm giá lái như một chiếc xe du lịch. Khả năng chuyên chở linh hoạt: Suzuki Carry Pro thùng lửng với các bửng có thể mở 3 chiều giúp bạn dễ dàng bốc xếp hàng hóa. Suzuki Cary Pro thùng kín và thùng mui bạt là những giải pháp vận chuyển hàng hóa an toàn, tiết kiệm, hiệu quả trong nhiều lĩnh vực và ngành nghề…
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5

Suzuki Carry Pro sản xuất Áp dụng theo tiêu chuẩn Khí thải Euro 5. Như vậy Suzuki 8 tạ (Suzuki 810kg) Euro 5 sẽ được tối ưu hơn về động cơ và công nghệ sản xuất. Thông qua đó giúp xe vận hành hiệu quả hơn, Tiết kiệm nhiên liệu hơn, giảm hàm lượng khí thải, tiếng ồn gây ô nhiễm môi trường.

Quy cách đóng thùng
♦ Thùng Dài
- Kích thước lọt thùng (D*R*C): 2680mm*1660mm*1800mm
- Kích thước xe (D*R*C): 4.495mm x 1.790mm x 2.550mm

♦ Thùng Dài
- Kích thước lọt thùng (D*R*C): 2.400 x 1.660 x 1.800 mm
- Kích thước xe (D*R*C): 4.245mm x 1.790mm x 2.550mm

- Lớp (vách) ngoài được làm bằng inox 430 – 6 dem (0.6mm), dập sóng hoặc phẳng ( theo yêu cầu)
- Lớp giữa: Lót Mousse cách nhiệt

- Lớp (vách) trong được làm bằng tôn mạ kẽm 1,2 ly
- Đèn thùng được lắp đặt theo tiêu chuẩn của Suzuki, khung bao thùng được lắp bằng inox
- Khung bao đèn sau đều bằng inox
- Tay khóa hộp bằng inox, có rông cửa chống vô nước





THÔNG SỐ KỸ THUẬT SUZUKI CARRY PRO
|
THÔNG SỐ
|
ĐVT
|
THÙNG LỬNG
|
THÙNG MUI BẠT
(SIÊU DÀI) |
THÙNG KÍN
(SIÊU DÀI) |
|
KÍCH THƯỚC
|
||||
|
Chiều dài tổng thể
|
mm
|
4.195
|
||
|
Chiều rộng tổng thể
|
mm
|
1.765
|
||
|
Chiều cao tổng thể
|
mm
|
1.910
|
||
|
Chiều dài cơ sở
|
mm
|
2.205
|
||
|
Vệt bánh xe (Trước/sau)
|
mm
|
1.465/ 1.460
|
||
|
Chiều dài lọt lòng thùng hàng
|
mm
|
2.375
|
2700
|
2700
|
|
Chiều rộng lọt lòng thùng hàng
|
mm
|
1.660
|
1.660
|
1.660
|
|
Chiều cao lọt lòng thùng hàng
|
mm
|
355
|
1810
|
|
|
Khoảng sáng gầm xe
|
mm
|
160
|
||
|
Bán kính vòng quay tối thiểu
|
m
|
4,4
|
||
|
KHUNG XE
|
||||
|
Hệ thống lái
|
Bánh răng – Thanh răng
|
|||
|
Phanh trước
|
Đĩa thông gió
|
|||
|
Phanh sau
|
Tang trống
|
|||
|
Hệ thống treo trước
|
Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
|
|||
|
Hệ thống treo sau
|
Trục cố định & Nhíp lá
|
|||
|
Lốp xe
|
165/80 R13
|
|||
|
KHUNG GẦM
|
||||
|
Lốp và bánh xe
|
165 R13 + mâm sắt
|
|||
|
Lốp dự phòng
|
165 R13 + mâm sắt
|
|||
|
TẢI TRỌNG
|
||||
|
Số chỗ ngồi
|
người
|
2
|
||
|
Tải trọng tối đa
|
kg
|
810
|
||
|
Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách)
|
kg
|
940
|
||
|
Dung tích bình xăng
|
lít
|
43
|
||
|
KHỐI LƯỢNG
|
||||
|
Khối lượng bản thân
|
kg
|
1.070
|
||
|
Khối lượng toàn bộ
|
kg
|
2.010
|
||
|
ĐỘNG CƠ
|
||||
|
Số xy lanh
|
4
|
|||
|
Số van
|
16
|
|||
|
Dung tích xy-lanh
|
cm3
|
1.462
|
||
|
Đường kính x Hành trình piston
|
mm
|
74 x 85
|
||
|
Tỷ suất nén
|
10
|
|||
|
Công suất cực đại
|
HP (kw) / rpm
|
95 (71) / 5.600
|
||
|
Mô mem xoắn cực đại
|
N•m / rpm
|
135 / 4.400
|
||
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Phun xăng điện tử
|
|||
|
Tốc độ tối đa
|
km/h
|
140
|
||
|
HỘP SỐ
|
||||
|
Loại
|
5 MT
|
|||
|
Tỷ số truyền
|
Số 1
|
3.58
|
||
|
Số 2
|
2.095
|
|||
|
Số 3
|
1.531
|
|||
|
Số 4
|
1.000
|
|||
|
Số 5
|
0.855
|
|||
|
Số lùi
|
3.727
|
|||
|
Tỷ số truyền cuối
|
4.875
|
|||
|
NGOẠI THẤT
|
||||
|
Tấm chắn bùn
|
Trước/sau
|
|||
|
Đèn pha
|
Halogen phản quang đa chiều
|
|||
|
Gạt mưa
|
Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa
|
|||
|
Gương chiếu hậu bên ngoài
|
Điều chỉnh cơ
|
|||
|
NỘI THẤT
|
||||
|
Đèn cabin
|
Đèn cabin trước (2 vị trí)
|
|||
|
Tấm che nắng
|
Phía tài xế/ Phía ghế phụ
|
|||
|
Tay nắm
|
Tay nắm ở góc chữ A (2 bên)
|
|||
|
Hộc đựng ly
|
Phía tài xế
|
|||
|
Cổng phụ kiện 12V
|
Bảng điều khiển x 1
|
|||
|
Cổng USB
|
Có
|
|||
|
Hộc đựng đồ
|
Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa)
|
|||
|
Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách)
|
||||
|
TAY LÁI VÀ BẢNG ĐIỀU KHIỂN
|
||||
|
Tay lái 2 chấu
|
Nhựa PP
|
|||
|
Trợ lực điện
|
Có
|
|||
|
Cảnh báo mức nhiên liệu thấp
|
Có
|
|||
|
TIỆN NGHI LÁI
|
||||
|
Điều hòa
|
Có, Điều chỉnh cơ, Hai chiều nóng lạnh
|
|||
|
Âm thanh
|
Loa x 2
|
|||
|
Đầu MP3 AM/FM
|
||||
|
GHẾ NGỒI
|
||||
|
Hàng ghế trước
|
Chức năng trượt
|
|||
|
Tựa đầu
|
Phía tài xế
|
|||
|
Phía ghế phụ
|
||||
|
AN TOÀN VÀ AN NINH
|
||||
|
Dây an toàn
|
Dây an toàn ELR 3 điểm x 2
|
|||
|
Khóa tay lái
|
Có
|
|||
|
Cảnh báo chống trộm
|
Có
|
|||
LUÔN DẪN ĐẦU TRONG PHÂN KHÚC XE TẢI NHẸ TRONG SUỐT 20 NĂM
ĐẠI LÝ CHÍNH THỨC Ô TÔ ISUZU – SUZUKI – SAMCO TẠI VIỆT NAM
Công ty cổ phần vận tải thương mại và đầu tư An Việt.
Địa chỉ: Km12+300 ,Quốc lộ 1A, Thanh Trì , Hà Nội
PHÒNG KINH DOANH Ô TÔ ISUZU – SUZUKI – SAMCO
Liên hệ : 0988.759.327 – 093.1719.888



























Hãy là người đầu tiên nhận xét “SUZUKI CARRY PRO – SUZUKI 800 Kg”